CÁCH XEM HƯỚNG NHÀ THEO TUỔI

CHỌN HƯỚNG NHÀ THEO TUỔI

Khi mua nhà, việc lựa chọn sản phẩm ưng ý và hợp lý về túi tiền cũng như chính sách sau bán hàng là rất quan trọng. Nhưng việc xem phong thủy cho gia chủ là một phần cũng quan trọng không kém. Thường là về tâm linh sẽ khiến cho mọi người cảm thấy bình an hơn khi lựa chọn của mình đã được qua các chuyên gia phong thủy tư vấn. Nói như vậy nhưng thực tế ta thấy phong thủy trong đời sống cũng có những điểm nhấn về khoa học không thể phủ nhận.
Mời các bạn tham khảo qua bảng khảo sát độ tuổi từ năm 1941-1995 về quẻ mệnh để chọn hướng nhà do các chuyên gia về phong thủy trên thế giới đã nghiên cứu và đưa ra.
Một số thuật ngữ trong bài viết mang tính định hướng.
Sinh Khí là   : Phúc Lộc vẹn toàn.                                   Lục Sát là       : Nhà có sát khí.
Diên Niên là : Mọi sự ổn định.                                        Ngũ Quỷ là     : Gặp tai họa.
Thiên Y là     : Gặp Thiên thời được che chở.                 Họa Hại là      : Nhà có hung khí.
Phục Vị là     : Được sự giúp đỡ.                                    Tuyệt Mệnh là: Có sự chết chóc.
Hướng nhà được chia làm 4 hướng chính và 4 hướng phụ, tương ứng với 8 quái, và cơ bản sẽ có 4 hướng tốt và 4 hướng  xấu.
Tây tứ mệnh gồm: CÀN, CẤN, KHÔN, ĐOÀI
Đông tứ mệnh gồm: LY, KHẢM, CHẤN, TỐN
CÁCH XEM HƯỚNG NHÀ THEO TUỔI
                             
Xem hướng nhà tuổi 1940
Năm sinh âm lịch: Canh Thìn
Quẻ mệnh: Càn (Kim) Thuộc Tây tứ mệnh
Ngũ hành: Kim Bạch lạc, Bạch Lạc Kim
Hướng tốt: Tây Bắc (Phục vị), Đông bắc  (Thiên Y), Tây (Sinh Khí), Tây Nam (Diên niên).
Hướng xấu : Bắc (Lục Sát), Đông (Ngũ quỷ), Nam (Tuyệt mệnh), Đông Nam (Họa hại).



Xem hướng nhà tuổi 1941
Năm sinh âm lịch: Tân Tỵ
Quẻ mệnh: Khôn Thổ
Ngũ hành: Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y).
                             Xem hướng nhà tuổi 1942
Năm sinh âm lịch: Nhâm Ngọ.
Quẻ mệnh: Tốn Mộc.
Ngũ Hành: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
Thuộc Động Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
Hướng xấu: Tây Bắc (Họa Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);
Xem hướng nhà tuổi 1943
Năm âm lịch: Quý Mùi.
Quẻ Mệnh: Chấn Mộ.
Ngũ hành: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, Thuộc Đông Tứ Trạch
Hướng Tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
Hướng Xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Họa Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);
                                  Xem hướng nhà tuổi 1944
Năm âm lịch: Giáp Thân.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ thuộc
Tây Tứ Mệnh nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
Ngũ hành: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
bạn sinh năm 1944 bạn sẽ thuộc về quẻ Khôn
Các hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây (Thiên Y); Tây Nam (Phục Vị).
Các hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh), Đông (Họa Hại), Đông Nam (Ngũ Quỷ), Nam (Lục Sát).
                          
 Xem hướng nhà tuổi 1945
Năm sinh âm lịch: Ất Dậu
Ngũ hành: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
Thuộc Đông Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Bắc (Phục vị), Đông ( Thiên y), Đông Nam (Sinh Khí), Nam (Diên niên).
Hướng xấu: Tây bắc (lục sát), Đông bắc (Ngũ quỷ), Tây nam( Tuyệt mệnh), Tây (Hại họa).

                               Xem hướng nhà tuổi 1946
Năm sinh âm lịch: Bính Tuất
-Quẻ mệnh: Ly hỏa.
Ngũ hành: Ốc Thượng Thổ ( Đất trên nóc nhà)
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: : Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh khí); Nam (Phục Vị); Đông Nam (Thiên Y).
Hướng xấu: Tây Bắc ( Tuyệt mệnh), Đông bắc ( Hại Họa), Tây Nam (Lục Sát), Tây (Ngũ Quỷ).
                         


 Xem hướng nhà tuổi 1947
Năm sinh âm lịch: Đinh Hợi
Quẻ mệnh: Cấn thổ (thuộc Tây tứ mệnh)
Ngũ hành: Ốc thượng thổ ( Đất trên mái nhà)
Hướng nhà: Nam hướng xấu, thuộc Đông tứ trạch.
Các hướng tốt: Tây nam (Sinh khí) Tây bắc(Thiên y), Đông bắc (Phục vị), Tây (Diên niên).
Các hướng xấu: Đông nam (Tuyệt mệnh), Đông (Lục sát), Nam (Hại họa), Bắc ( Ngũ quỷ).
                     Xem hướng nhà tuổi 1948.
Năm sinh âm lịch: Mậu tý.
Quẻ mệnh: Đoài kim
Ngũ hành: Thích Lịch hỏa ( Lửa sấm sét).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc ( Sinh khí), Tây nam (Thiên Y), Đông bắc (Diên niên), Tây (Phục vị).
Hướng xấu: Bắc (Hại họa), Đông (tuyệt mệnh), Đông nam (Lục sát), Nam (Ngũ quỷ).
                        

 Xem hướng nhà tuổi 1949.
Năm sinh âm lịch: Kỷ Sửu.
Quẻ mệnh: Càn Kim.
Ngũ hàng: Thích Lịch hỏa ( Lửa sấm sét).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc ( Phục vị), Tây nam (Diên niên), Đông bắc (Thiên Y), Tây (Sinh khí).
Hướng xấu: Bắc (Lục sát), Đông (Ngũ quỷ), Đông nam (Hại họa), Nam (Tuyệt mệnh).

 Xem hướng nhà tuổi 1950.
Năm sinh âm lịch: Canh Dần.
Quẻ mệnh: Khôn thổ.
Ngũ hành: Túng Bách mộc (Gỗ Tùng Bách).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
                    
 Xem hướng nhà tuổi 1951.
Năm sinh âm lịch : Tân Mão.
Quẻ mệnh: Tốn Mộc.
Ngũ hành: Túng Bách mộc (Gỗ Tùng Bách).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: : Bắc (Sinh khí); Đông (Diên niên); Nam (Thiên Y); Đông Nam (Phục Vị).
Hướng xấu: Tây Bắc (Hại họa), Đông bắc (Tuyệt mệnh), Tây Nam (Ngũ quỷ), Tây (Lục Sát).
                        Xem hướng nhà tuổi 1952.
Năm sinh âm lịch: Nhâm Thìn.
Quẻ mệnh: Chấn Mộc.
Ngũ hành: Trường lưu thủy, nước chảy mạnh.
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: : Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị), Đông Nam (Diên niên), Nam (Sinh khí); .
Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ quỷ), Đông bắc (Lục Sát), Tây Nam (Hại họa), Tây (Tuyệt mệnh).
Xem hướng nhà tuổi 1953.
Năm sinh âm lịch: Quý Tỵ.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Trường lưu thủy, nước chảy mạnh.
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
                         Xem hướng nhà tuổi 1954.
Năm sinh âm lịch: Giáp Ngọ.
Quẻ mệnh: Khảm Thủy.
Ngũ hành: Sa trung kim ( Vàng trong cát).
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: : Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y), Đông Nam (Sinh khí), Nam (Diên niên); .
Hướng xấu: Tây Bắc (Lục sát), Đông bắc (Ngũ quỷ), Tây Nam (Tuyệt mệnh), Tây (Hại họa).
 
             
Xem hướng nhà tuổi 1955.
Sinh năm âm lịch : Ất mùi.
Quẻ mệnh: Cấn thổ.
Ngũ hành: Sơn hạ hỏa (Lửa trên núi).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: : Bắc (Diên niên); Đông (Sinh khí), Đông Nam (Thiên Y), Nam (Phục vị).
Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt mệnh), Đông bắc (Hại họa), Tây Nam (Lục sát), Tây (Ngủ quỷ).
                          Xem hướng nhà tuổi 1956.
Năm sinh âm lịch: Bính Thân.
Quẻ mệnh: Cấn thổ
Ngũ hành: Sơn hạ hỏa (Lửa trên núi).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Thiên Y), Đông bắc (Phục vị), Tây nam (Sinh khí), Tây (Diên niên).
Hướng xấu: Bắc (Ngũ quỷ), Đông (Lục sát), Đông nam (Tuyệt mệnh), Nam (Hại họa).
                  
Xem hướng nhà tuổi 1957.
Năm sinh âm lịch: Đinh Dậu.
Quẻ mệnh: Đoài Kim.
Ngũ hành: Sơn hạ hỏa (Lửa trên núi).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Sinh khí), Đông bắc (Diên niên), Tây nam (Thiên Y), Tây (Phục vị).
Hướng xấu: Bắc (Hại họa), Đông (Tuyệt mệnh), Đông nam (Lục sát), Nam (Ngũ quỷ).
                    Xem hướng nhà tuổi 1958.
Năm sinh âm lịch: Mậu Tuất.
Quẻ mệnh: Càn Kim.
Ngũ hành: Bình Địa Mộc ( Gỗ đồng bằng).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Phục vị), Đông bắc (Thiên Y), Tây nam (Diên niên), Tây (Sinh khí).
Hướng xấu: Bắc (Lục sát), Đông (Ngũ quỷ), Đông nam (Hại họa), Nam (Tuyệt mệnh).
                      
Xem hướng nhà tuổi 1959.
Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Bình Địa Mộc ( Gỗ đồng bằng).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
 Xem hướng nhà tuổi 1960.
Năm sinh âm lịch: Canh Tý.
Quẻ mệnh: Tốn Mộc.
Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).
Thuộc Đông Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Sinh khí); Đông (Diên niên), Đông Nam (Phục vị), Nam (Thiên Y).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Hại họa), Đông bắc (Tuyệt mệnh), Tây Nam (Ngũ quỷ), Tây (Lục sát).
                    


 Xem hướng nhà tuổi 1961.
Năm sinh âm lịch: Tân Sửu.
Quẻ mệnh: Chấn Mộc.
Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).
Thuộc Đông Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Thiên Y); Đông (Phục vị), Đông Nam (Diên niên), Nam (Sinh khí).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ quỷ), Đông bắc (Lục sát), Tây Nam (Hại họa), Tây (Tuyệt mệnh).
                    Xem hướng nhà tuổi 1962.
Năm sinh âm lịch: Nhâm Dần.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Kim Bạch Kim ( Vàng pha bạc).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
                 
 Xem hướng nhà tuổi 1963.
Năm sinh âm lịch: Quý Mão.
Quẻ mệnh: Khảm Thủy.
Ngũ hành: Kim Bạch Kim ( Vàng pha bạc).
Thuộc Đông Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y), Đông Nam (Sinh khí), Nam (Diên niên); .
-Hướng xấu: Tây Bắc (Lục sát), Đông bắc (Ngũ quỷ), Tây Nam (Tuyệt mệnh), Tây (Hại họa).
               Xem hướng nhà tuổi 1964.
Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn.
Quẻ mệnh: Ly Hỏa.
Ngũ hành: Phú Đăng Hỏa ( Lửa đèn to).
Thuộc Tây Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Diên niên); Đông (Sinh khí), Đông Nam (Thiên Y), Nam (Phục vị).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt mệnh), Đông bắc (Hại họa), Tây Nam (Lục sát), Tây (Ngủ quỷ).
                  Xem hướng nhà tuổi 1965.
Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ.
Quẻ mệnh: Cấn Thổ.
Ngũ hành: Phú Đăng Hỏa ( Lửa đèn to).
Thuộc Tây Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Thiên Y), Đông bắc (Phục vị), Tây nam (Sinh khí), Tây (Diên niên).
Hướng xấu: Bắc (Ngũ quỷ), Đông (Lục sát), Đông nam (Tuyệt mệnh), Nam (Hại họa).
                        Xem hướng nhà tuổi 1966.
Năm sinh âm lịch: Bính Ngọ.
Quẻ mệnh: Đoài Kim.
Ngũ hành: Thiên Hà Thủy ( Nước trên trời).
Thuộc Tây Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Sinh khí), Đông bắc (Diên niên), Tây nam (Thiên Y), Tây (Phục vị).
Hướng xấu: Bắc (Hại họa), Đông (Tuyệt mệnh), Đông nam (Lục sát), Nam (Ngũ quỷ).
                     

Xem hướng nhà tuổi 1967.
Năm sinh âm lịch: Đinh Mùi.
Quẻ mệnh: Càn Kim.
Ngũ hành: Thiên Hà Thủy ( Nước trên trời).
Thuộc Tây Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Phục vị), Đông bắc (Thiên Y), Tây nam (Diên niên), Tây (Sinh khí).
Hướng xấu: Bắc (Lục sát), Đông (Ngũ quỷ), Đông nam (Hại họa), Nam (Tuyệt mệnh).
  Xem hướng nhà tuổi 1968.
Năm sinh âm lịch: Mậu Thân.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà).
Thuộc Tây Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
                    

 Xem hướng nhà tuổi 1969.
Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu.
Quẻ mệnh:
Ngũ hành: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà).
Thuộc Tây Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Sinh khí); Đông (Diên niên), Đông Nam (Phục vị), Nam (Thiên Y).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Hại họa), Đông bắc (Tuyệt mệnh), Tây Nam (Ngũ quỷ), Tây (Lục sát).
                              Xem hướng nhà tuổi 1970.
Năm sinh âm lịch: Canh Tuất.
Quẻ mệnh: Chấn Mộc.
Ngũ hành: Thoa Xuyến Kim ( Vàng trang sức).
Thuộc Đông Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Thiên Y); Đông (Phục vị), Đông Nam (Diên niên), Nam (Sinh khí).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ quỷ), Đông bắc (Lục sát), Tây Nam (Hại họa), Tây (Tuyệt mệnh).
                    

 Xem hướng nhà tuổi 1971.
Năm sinh âm lịch: Tân Hợi.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Thoa Xuyến Kim ( Vàng trang sức).
Thuộc Tây Tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).

                            Xem hướng nhà tuổi 1972.
Năm sinh âm lịch: Nhâm Tý.
Quẻ mệnh: Khảm Thủy.
Ngũ hành: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu).
-Hướng tốt: : Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y), Đông Nam (Sinh khí), Nam (Diên niên); .
-Hướng xấu: Tây Bắc (Lục sát), Đông bắc (Ngũ quỷ), Tây Nam (Tuyệt mệnh), Tây (Hại họa).

                           

Xem hướng nhà tuổi 1973.
Năm sinh âm lịch: Quý Sửu.
Quẻ mệnh: Ly (hỏa) thuộc Đông tứ mệnh.
Ngũ hành: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu).
Hướng tốt: Đông (Sinh khí), Đông nam (Thiên Y), Bắc (Diên niên), Nam (Phục Vị).
Hướng xấu: Đông bắc (Hại họa), Tây nam (Lục sát), Tây (Ngủ quỷ), Tây bắc (Tuyệt mệnh).

                     Xem hướng nhà tuổi 1974.
Năm sinh âm lịch: Giáp Dần
Quẻ mệnh: Cấn Thổ.
Ngũ hành: Đại Khe Thủy (Khe nước lớn).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Thiên Y), Đông bắc (Phục vị), Tây nam (Sinh khí), Tây (Diên niên).
Hướng xấu: Bắc (Ngũ quỷ), Đông (Lục sát), Đông nam (Tuyệt mệnh), Nam (Hại họa).
                       
Xem hướng nhà tuổi 1975.
Năm sinh âm lịch: Ất Mão.
Quẻ mệnh: Đoài Kim.
Ngũ hành: Đại Khe Thủy (Khe nước lớn).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Tây Bắc thuộc Tây Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Sinh khí), Đông bắc (Diên niên), Tây nam (Thiên Y), Tây (Phục vị).
Hướng xấu: Bắc (Hại họa), Đông (Tuyệt mệnh), Đông nam (Lục sát), Nam (Ngũ quỷ).
                       
   Xem hướng nhà tuổi 1976.
Năm sinh âm lịch: Bính Thìn.
Quẻ mệnh: Càn Kim.
Ngũ hành: Sa Trung Thổ (Đất pha cát).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Phục vị), Đông bắc (Thiên Y), Tây nam (Diên niên), Tây (Sinh khí).
Hướng xấu: Bắc (Lục sát), Đông (Ngũ quỷ), Đông nam (Hại họa), Nam (Tuyệt mệnh).            
  Xem hướng nhà tuổi 1977.
Năm sinh âm lịch: Đinh Tỵ.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Sa Trung Thổ (Đất pha cát).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Nam thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
               
           Xem hướng nhà tuổi 1978.
Năm sinh âm lịch: Mậu Ngọ.
Quẻ mệnh: Tốn Mộc.
Ngũ hành: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Sinh khí); Đông (Diên niên), Đông Nam (Phục vị), Nam (Thiên Y).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Hại họa), Đông bắc (Tuyệt mệnh), Tây Nam (Ngũ quỷ), Tây (Lục sát).
                   
    Xem hướng nhà tuổi 1979.
Năm sinh âm lịch: Kỷ Mùi.
Quẻ mệnh: Chấn Mộc.
Ngũ hành: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Thiên Y); Đông (Phục vị), Đông Nam (Diên niên), Nam (Sinh khí).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ quỷ), Đông bắc (Lục sát), Tây Nam (Hại họa), Tây (Tuyệt mệnh).
                   Xem hướng nhà tuổi 1980.
Năm sinh âm lịch: Canh Thân.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
               
            Xem hướng nhà tuổi 1981.
Năm sinh âm lịch: Tân Dậu.
Quẻ mệnh: Khảm Thủy.
Ngũ hành: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu).
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y), Đông Nam (Sinh khí), Nam (Diên niên); .
-Hướng xấu: Tây Bắc (Lục sát), Đông bắc (Ngũ quỷ), Tây Nam (Tuyệt mệnh), Tây (Họa hại)
         Xem hướng nhà tuổi 1982.
Năm sinh âm lịch: Nhâm Tuất.
Quẻ mệnh: Ly Hỏa.
Ngũ hành: Đại Hải Thủy (Biển nước lớn).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Diên niên); Đông (Sinh khí), Đông Nam (Thiên Y), Nam (Phục vị).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt mệnh), Đông bắc (Hại họa), Tây Nam (Lục sát), Tây (Ngủ quỷ).
     
                  Xem hướng nhà tuổi 1983.
Năm sinh âm lịch: Quý Hợi.
Quẻ mệnh: Cấn Thổ.
Ngũ hành: Đại Hải Thủy (Biển nước lớn).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Thiên Y), Đông bắc (Phục vị), Tây nam (Sinh khí), Tây (Diên niên).
Hướng xấu: Bắc (Ngũ quỷ), Đông (Lục sát), Đông nam (Tuyệt mệnh), Nam (Hại họa).
       
                    Xem hướng nhà tuổi 1984.
Năm sinh âm lịch: Giáp Tý.
Quẻ mệnh: Đoài Kim.
Ngũ hành: Hải Trung Kim ( Vàng trong biển).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Sinh khí), Đông bắc (Diên niên), Tây nam (Thiên Y), Tây (Phục vị).
Hướng xấu: Bắc (Hại họa), Đông (Tuyệt mệnh), Đông nam (Lục sát), Nam (Ngũ quỷ).
     
                        Xem hướng nhà tuổi 1985.
Năm sinh âm lịch: ẤT Sửu.
Quẻ mệnh: Càn Kim.
Ngũ hành: Hải Trung Kim ( Vàng trong biển).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Phục vị), Đông bắc (Thiên Y), Tây nam (Diên niên), Tây (Sinh khí).
Hướng xấu: Bắc (Lục sát), Đông (Ngũ quỷ), Đông nam (Hại họa), Nam (Tuyệt mệnh).
 
                     Xem hướng nhà tuổi 1986.
Năm sinh âm lịch: Bính Dần.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
 
                  Xem hướng nhà tuổi 1987.
Năm sinh âm lịch: Đinh Mão.
Quẻ mệnh: Tốn Mộc.
Ngũ hành: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: : Bắc (Sinh khí); Đông (Diên niên), Đông Nam (Phục vị), Nam (Thiên Y).
Hướng xấu: Tây Bắc (Hại họa), Đông bắc (Tuyệt mệnh), Tây Nam (Ngũ quỷ), Tây (Lục sát).
       
               Xem hướng nhà tuổi 1988.
Năm sinh âm lịch: Mậu Thìn.
Quẻ mệnh: Chấn Mộc.
Ngũ hành: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già).
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Thiên Y); Đông (Phục vị), Đông Nam (Diên niên), Nam (Sinh khí).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ quỷ), Đông bắc (Lục sát), Tây Nam (Họa hại), Tây (Tuyệt mệnh).
   
                 Xem hướng nhà tuổi 1989.
Năm sinh âm lịch: Kỷ Tỵ.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
   
                Xem hướng nhà tuổi 1990.
Năm sinh âm lịch: Canh Ngọ.
Quẻ mệnh: Khảm Thủy.
Ngũ hành: Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).
Thuộc Đông tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y), Đông Nam (Sinh khí), Nam (Diên niên); .
-Hướng xấu: Tây Bắc (Lục sát), Đông bắc (Ngũ quỷ), Tây Nam (Tuyệt mệnh), Tây (Họa hại).
       
              Xem hướng nhà tuổi 1991.
Năm sinh âm lịch: Tân Mùi.
Quẻ mệnh: Ly Hỏa.
Ngũ hành: Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
-Hướng tốt: : Bắc (Diên niên); Đông (Sinh khí), Đông Nam (Thiên Y), Nam (Phục vị).
-Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt mệnh), Đông bắc (Hại họa), Tây Nam (Lục sát), Tây (Ngủ quỷ).
Xem hướng nhà tuổi 1992.
Năm sinh âm lịch: Nhâm Thân.
Quẻ mệnh: Cấn Thổ.
Ngũ hành: Sắt đầu kiếm (Kiếm phong kim).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Thiên Y), Đông bắc (Phục vị), Tây nam (Sinh khí), Tây (Diên niên).
Hướng xấu: Bắc (Ngũ quỷ), Đông (Lục sát), Đông nam (Tuyệt mệnh), Nam (Họa hại).
                  

Xem hướng nhà tuổi 1993.
Năm sinh âm lịch: Quý Dậu.
Quẻ mệnh: Đoài Kim.
Ngũ hành: Sắt đầu kiếm (Kiếm phong kim).Thuộc Tây tứ mệnh.
Hướng tốt: Tây bắc(Sinh khí), Đông bắc(Diên niên), Tây nam(Thiên Y), Tây(Phục vị).
Hướng xấu: Bắc (Hại họa), Đông (Tuyệt mệnh), Đông nam (Lục sát), Nam (Ngũ quỷ).
   
                       Xem hướng nhà tuổi 1994.
Năm sinh âm lịch: Giáp Tuất.
Quẻ mệnh: Càn Kim.
Ngũ hành: Lửa trên đỉnh núi (Sơn đầu hỏa).
Thuộc Tây tứ mệnh, nhà hướng Bắc thuộc Đông Tứ Trạch.
Hướng tốt: Tây bắc (Phục vị), Đông bắc (Thiên Y), Tây nam (Diên niên), Tây (Sinh khí).
Hướng xấu: Bắc (Lục sát), Đông (Ngũ quỷ), Đông nam (Hại họa), Nam (Tuyệt mệnh).
   
                   Xem hướng nhà tuổi 1995.
Năm sinh âm lịch: Ất Hợi.
Quẻ mệnh: Khôn Thổ.
Ngũ hành: Lửa trên đỉnh núi (Sơn đầu hỏa).Thuộc Tây tứ mệnh.
Hướng tốt: Tây bắc (Diên niên), Đông bắc (Sinh khí), Tây nam (Phục vị), Tây (Thiên Y).
Hướng xấu: Bắc (Tuyệt mệnh), Đông (Hại họa), Đông nam (Ngũ quỷ), Nam (Lục sát).
Rất mong qua bảng khảo sát về hướng nhà này quý khách có thể chọn cho mình được căn nhà hợp hướng phong thủy và có cuộc sống viên mãn trong căn nhà mình đã chọn.

Chúc các bạn có những tham vấn và lựa chọn cho mình căn hộ ưng ý nhất.
Share on Google Plus

About quynh phuong

This is a short description in the author block about the author. You edit it by entering text in the "Biographical Info" field in the user admin panel.